Những tuổi kết hôn dành cho nữ tuổi Canh Thân 1980

Bạn là nữ tuổi Canh Thân đang có dự định kết hôn nhưng chưa biết tuổi nào phù hợp với mình. Để có được một cuộc hôn nhân tốt đẹp về sau. Đồng thời tìm được một người bạn đời có thể hỗ trợ mọi công việc của bản thân. Dưới đây là kết quả của việc Xem tuổi hợp kết hôn cho nữ 1980.

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nữ tuổi Canh Thân 1980

Thông tin Tuổi bạn
Năm sinh 1980
Tuổi âm Canh Thân
Mệnh tuổi bạn Thạch Lựu Mộc
Cung phi Tốn
Thiên mệnh Mộc

Danh sách tuổi nam hợp với nữ tuổi Canh Thân 1980

Để giúp nữ 1980 biết được mình nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với những người sinh năm nào. Tiện ích sẽ phân tích thông qua 5 tiêu chí là :Thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Dưới đây là kết quả đánh giá chi tiết:

Nam sinh năm 1982
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Nhâm ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Ly ⇒ Thiên y (tốt)
So sánh hành: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 8
Nam sinh năm 1972
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Nhâm ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Tý ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Khảm ⇒ Sinh khí (tốt)
So sánh hành: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 8
Nam sinh năm 1988
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Thìn ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Chấn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1987
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Mão ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Tốn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1981
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Dậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Khảm ⇒ Sinh khí (tốt)
So sánh hành: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1979
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Mùi ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Chấn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1978
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Ngọ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Tốn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1973
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Quý ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Sửu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Ly ⇒ Thiên y (tốt)
So sánh hành: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Không xung khắc)
=> Điểm so sánh: 7
Nam sinh năm 1991
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Mùi ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Ly ⇒ Thiên y (tốt)
So sánh hành: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 6
Nam sinh năm 1990
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Ngọ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Khảm ⇒ Sinh khí (tốt)
So sánh hành: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 6
Nam sinh năm 1965
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Ất ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Thân - Tỵ ⇒ Lục hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Cấn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 6
Nam sinh năm 1975
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Ất ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Thân - Mão ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Đoài ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm so sánh: 5
Nam sinh năm 1970
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Chấn ⇒ Diên niên (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 5
Nam sinh năm 1969
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Dậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Tốn ⇒ Phục vị (tốt)
So sánh hành: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Rất xấu)
=> Điểm so sánh: 5

Danh sách tuổi nam khắc với nữ tuổi Canh Thân 1980

Nam sinh 1980
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Thân ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Không xung khắc)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1967
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Mùi ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Càn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1989
So sánh mệnh: Mộc - Mộc ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh thiên can: Canh - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Tỵ ⇒ Lục hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Không xung khắc)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1995
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Ất ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Thân - Hợi ⇒ Lục hại (Xấu)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 4
Nam sinh 1968
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Thân ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1977
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Tỵ ⇒ Lục hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1983
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Quý ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Hợi ⇒ Lục hại (Xấu)
So sánh cung: Tốn - Cấn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1966
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Bính ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Ngọ ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Đoài ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1985
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Ất ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh địa chi: Thân - Sửu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Càn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1994
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Càn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1992
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Nhâm ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Thân ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Cấn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 3
Nam sinh 1993
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Quý ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Dậu ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh cung: Tốn - Đoài ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1986
So sánh mệnh: Mộc - Hỏa ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Bính ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Dần ⇒ Tam hình (Xấu)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1984
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Tý ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Đoài ⇒ Lục sát (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1974
So sánh mệnh: Mộc - Thủy ⇒ Tương sinh (Rất tốt)
So sánh thiên can: Canh - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Dần ⇒ Tam hình (Xấu)
So sánh cung: Tốn - Cấn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1976
So sánh mệnh: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Bính ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh địa chi: Thân - Thìn ⇒ Tam hợp (Rất tốt)
So sánh cung: Tốn - Càn ⇒ Hoạ hại (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 2
Nam sinh 1971
So sánh mệnh: Mộc - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
So sánh thiên can: Canh - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc)
So sánh địa chi: Thân - Hợi ⇒ Lục hại (Xấu)
So sánh cung: Tốn - Khôn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt)
So sánh hành: Mộc - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu)
=> Điểm: 1

Trên đây là danh sách tuổi tốt xấu để kết hôn dành cho nữ tuổi Canh Thân 1980. Hi vọng qua đó bạn sẽ tìm được người có tuổi phù hợp kết duyên vợ chồng. Với mong muốn có được hôn nhân hạnh phúc và viên mãn trong tương lai không xa.